1. (Hán thượng cổ) (khốc) /*[kʰ]ˤok/ chảy nước mắt vì xúc động, vì đau xót
    khóc lóc
    bật khóc
    kẻ khóc người cười
Tập tin:Crying-girl.jpg
Em bé khóc mếu máo