Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lét
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*leːk/
[?]
[?]
[cg1]
(Nam Bộ)
(cũ)
nhìn chếch và nhanh sang một bên;
(cũng)
liếc
lấm
lét
lét
mắt
nhìn
trộm
Lét
chừng sinh
đã
dần dà
đến
ngay
Sóng
thu
một
lét
,
hạt
châu
đôi
hàng
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*slek/
[?]
[?]
("tái")
[cg2]
có màu sắc tái đi vì sợ hãi hoặc bệnh tật
xanh
lét
tái
lét
xem
léc
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
-ឡេក
(
/-leek/
)
(
Bru
)
/kali̤at/
(
Khasi
)
liak
^
(
Khmer
)
ស្លេក
(
/sleek/
)
(Semelai)
/slec/