Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lụa
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán trung cổ
)
縷
(
lũ
)
/lɨo
X
/
("sợi tơ")
→
(
Proto-Vietic
)
/*luaʔ
[1]
/
[cg1]
vải dệt bằng tơ, mỏng, mềm và mịn; lá chuối hoặc lá cau còn xanh, dùng để gói bánh hoặc chả
con đường
tơ
lụa
gấm
vóc
lụa
là
chả
lụa
giò
lụa
Tập tin:Quế hồng điệp 6.jpg
Vải lụa vân quế hồng điệp (Hà Đông)
Tập tin:Giò lụa.jpg
Giò lụa
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
lũa
(
Chứt
)
/lua⁴/
(Mã Liềng)
(
Maleng
)
/lua⁴/
(Khả Phong)
(
Thổ
)
/lua⁴/
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.