- (Proto-Mon-Khmer) /*lɔʔ [1] ~ *lɔɔʔ [1] ~ *lɔs [1]/ [cg1] chum nhỏ bằng đất nung
- lu nước
- lu đất
- gà đập lu
- vịt quay lu
- (Pháp) rouleau xe có bánh lớn hình trụ bọc kim loại, dùng để lăn phẳng và nén chặt vật liệu làm đường; (cũng) hủ lô
- phu kéo lu
- xe lu
- xem lu lu
Lu nước
Xe lu
Nguồn tham khảo
- ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF