Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Máu
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Vietic
)
/*t-muːʔ
[1]
/
("nhựa cây")
[cg1]
→
(
Việt trung đại
)
昴
(
mấu
)
,
泖
(
mấu
)
,
𧖰
(
mấu
)
[?]
[?]
,
𧖱
(
mấu
)
[?]
[?]
dịch màu đỏ vận chuyển chất dinh dưỡng trong cơ thể;
(nghĩa chuyển)
bản chất, đặc điểm về xu hướng của người;
(nghĩa chuyển)
cái gì đó quan trọng, thiết yếu
một
giọt
máu
đào
hơn
ao
nước
lã
nhóm
máu
AB
máu
cờ
bạc
lời
thề
máu
Tập tin:Blood Test (15575812743).jpg
Chích máu
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
mảu
(
Chứt
)
/təmuː³/
(Rục)
(
Chứt
)
/təmuː³/
(Sách)
(
Chứt
)
/mawʔ/
(Arem)
(
Thổ
)
/maw³/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/muː⁵⁶/
(Làng Lỡ)
(
Maleng
)
/təmʊːʔ/
(Bro)
(
Tày Poọng
)
/maw³/
(Ly Hà)
(
Thavưng
)
/tamṵ̂ː/
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.