Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Mó
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán trung cổ
)
摸
(
mô
)
/muo/
[cg1]
dùng tay để sờ và cảm nhận;
(nghĩa chuyển)
làm, can thiệp vào, tham gia vào
sờ
mó
đừng
mó
vào
đấy
mó
máy
mó
đâu hỏng đấy
ăn
thì có,
mó
thì không
đừng
mó
vào
việc
này
chẳng
thấy
mó
vào
bài tập
không
ai
mó
đến
nó
Từ cùng gốc
^
mò