Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Móm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Vietic
)
/*-mɔːmʔ
[1]
/
[cg1]
rụng nhiều hay rụng hết răng do tuổi tác
móm
mém
miệng
móm
già
rồi
móm
Cụ bà móm mém
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
mỏm
(
Thổ
)
/mɔːm³/
(Làng Lỡ)
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.