Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Mầu
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán
)
妙
(
diệu
)
/*mews/
[a]
 
(cũ)
huyền diệu, cao sâu, có phép lạ
phép
mầu
mầu
nhiệm
cơ
mầu
đạo
mầu
chước
mầu
Cứ
trong
nghĩa lí luân thường,
Làm
người
phải
giữ
kỉ cương
mới
mầu
,
Đừng
cậy
khoẻ
,
chớ
khoe
giàu
,
Trời
kia
còn
ở
trên
đầu
còn
kinh
Chú thích
^
So sánh với
(
Quảng Đông
)
/miu
6
/
,
(
Khách Gia
)
/meu/
,
(
Triều Châu
)
/miou
6
/
.