- (Proto-Tai) /*manꟲ [1]/ [cg1] (Bắc Bộ) loài cây có danh pháp Prunus domestica, hoa trắng năm cánh nở thành chùm, quả khi chín thường có màu đỏ hoặc tía, vỏ nhẵn có sáp trắng, thịt mọng nước, có duy nhất một hạt hạch cứng; (Nam Bộ) loài cây có danh pháp Syzygium samarangense, hoa có nhụy giống như râu trắng dài nở thành chùm, quả mọng hình chuông, màu trắng đến đỏ đậm, miền Bắc gọi là roi
- mận hậu
- mận Đà Lạt
- mận sấy khô
- Bây giờ mận mới hỏi đào
Vườn hồng đã có ai vào hay chưa?
Mận hỏi thì đào xin thưa
Vườn hồng có lối nhưng chưa ai vào.
- mận hồng đào
- mận đá đường
Nguồn tham khảo
- ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.