- (Proto-Mon-Khmer) /*pul [1] ~ *pəl [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*bəːʔ [2] > *b-rn-əːʔ [2]/ [cg2] → (Proto-Vietic) /*nəːʔ [2]/ [cg3] khoản tiền hoặc tài sản vay mượn của người khác chưa trả; (nghĩa chuyển) điều cần phải làm cho người khác; (nghĩa chuyển) ơn huệ người khác làm cho và mình mong muốn đáp lại; (nghĩa chuyển) người hoặc thứ vô dụng, gây phiền toái
- nợ nần
- trả nợ
- con nợ
- nợ tiền không trả
- duyên nợ
- nợ một bữa khao
- nợ trần
- đền nợ nước
- mang nợ
- công nợ
- tao nợ mày lần này
- thằng của nợ
- đồ nợ
- chồng con là cái nợ nần
- đúng là món nợ
Từ cùng gốc
- ^
- (Khmer) បុល
- (Brâu) /bul/
- (Cơ Ho Sre) /pəl/
- (Tampuan) /bol/
- (Kui) /bʌl/
- (Kui) /bəl/
- (Tampuan) /bul/ ("trả nợ")
- ^ bợ
- ^
Nguồn tham khảo
- ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
- ^ a b c Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.