Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ngõa
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*lwaaʔ
[1]
/
[cg1]
loài cây thân gỗ có danh pháp
Ficus auriculata
, nhiều nhựa trắng, quả mọc thành chùm hoặc đơn lẻ khắp thân và cảnh, to bằng nắm tay, khi chín chuyển màu đỏ thẫm, nhìn giống quả sung nhưng ngon hơn
quả
ngõa
ngõa
mật
Quả ngõa chín
Từ cùng gốc
^
vả
(
Khmer
)
ល្វា
(
/lvie/
)
(
Chứt
)
/ʔavᵊah/
(Rục)
(
Bru
)
/lawàh/
(
Tà Ôi
)
/waʔ/
(Ngeq)
(
Pa Kô
)
va
(Riang)
/_wɑʔ/
(Chong)
/lawaː/
(Kasong)
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF