1. (Hán thượng cổ) 擬(nghĩ) /*[ŋ](r)əʔ [1]/ ("ước lượng, suy tính") tưởng là, đoán là, nghĩ là; (nghĩa chuyển) ngạc nhiên, chưa nghĩ tới
    cứ ngỡ là mơ
    thấy cây núc nác ngỡ là vàng tâm
    bỡ ngỡ
    ngỡ ngàng

Nguồn tham khảo

  1. ^ Baxter, W., Sagart, L. (2014). Baxter-Sagart Old Chinese reconstruction, version 1.1. PDF