Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nhẽ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán thượng cổ
)
理
(
lí
)
/*m(ə).rəʔ/
→
(
Việt trung đại
-
1651
)
mlẽ
[cg1]
(Bắc Bộ)
điều được coi là hợp lí, hợp quy luật; nguyên nhân của sự việc, lí do để giải thích
đáng
nhẽ
nhẽ
thường
hợp
nhẽ
nói
cho
ra
nhẽ
chẳng
có
nhẽ
nhẽ
nào
vì
nhiều
nhẽ
Từ cùng gốc
^
lẽ