Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Quăng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*gwa[ ]ŋ
[1]
~ *gwaiŋ
[1]
/
[cg1]
ném ra xa; vứt bỏ
quăng
lưới
quăng
mình
quăng
xương
cho
chó
quăng
đồ bỏ
chạy
vứt
quăng
đi
luôn
Tập tin:Fishing with cast-net from a boat near Kozhikode Beach.jpg
Thuyền chài quăng lưới
Từ cùng gốc
^
quẳng
văng
(
Môn
)
ခဝေၚ်
(
/həweaŋ/
)
(Nyah Kur)
/khəwèeɲ, kəwáaŋ/
(
Mảng
)
/vaːŋ¹/
(
Khasi
)
kawang
(T'in)
/kwaaŋ/
(
Bru
)
/tawe̤ːŋ/
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/kuaŋ, kuəŋ/
(
Hà Lăng
)
dơweang
(
Giẻ
)
/taweːŋ/
(
Xơ Đăng
)
/hvaŋ/
Nguồn tham khảo
^
a
b
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF