- (Proto-Mon-Khmer) /*rə[ ]ŋ [1] ~ *raŋ [1]/ [cg1] đi khắp nơi, không dừng chân ổn định ở chỗ nào
- rong chơi
- đi rong
- rong ruổi
- thả rong
- bán rong
- gánh hàng rong
- xem rông3
Gánh mít rong
Nguồn tham khảo
- ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF