Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Sông
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*ruŋ
[1]
~ *ruuŋ
[1]
~ *ruəŋ
[1]
/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
*k-roːŋ
[2]
/
[cg2]
dòng nước tự nhiên lớn, chảy thường xuyên trên mặt đất
sông
Hồng
sông
có
khúc,
người
có
lúc
sông
cạn
đá
mòn
Tập tin:Envisat image of the Mekong Delta in Vietnam ESA210677.jpg
Sông Cửu Long (Mê Kông)
Từ cùng gốc
^
(
Môn
)
ကြုၚ်
(
/krɜŋ/
)
(
Ba Na
)
glung
(
Ba Na
)
krong
(Pleiku)
(
M'Nông
)
krông
(
Hà Lăng
)
kroang
(
Xơ Đăng
)
/krɔ̰əŋ/
(
Cơ Tu
)
/karuːŋ/
(
Pa Kô
)
cruang
("lũng sông")
^
(
Bắc Bộ
)
thông
(
Mường
)
không
(
Thổ
)
/kʰrɔŋ¹/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ʂɔːŋ¹/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/kʰlɔːŋ/
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.