- (Proto-Vietic) /*s-raŋ [1]/ ("gỗ") [cg1] [a]   (cũ) gỗ, cây gỗ, cây nói chung; (cũ) (nghĩa chuyển) quan tài đóng bằng ván gỗ
- tượng săng
- chọn săng làm nhà
- săng cỏ
- tranh săng
- áo săng
- bật săng văng tiểu
- Muốn ăn thì lăn vào bếp
Muốn chết thì lết vào săng
- (Pháp) chancre vết lở loét do nhiễm bệnh giang mai
- vết săng
- săng giang mai
- (Pháp) champ (opératoire) tấm vải hoặc giấy vô khuẩn dùng để che phần cơ thể bệnh nhân khi làm phẫu thuật
- săng mổ
- săng vô khuẩn
- giấy săng
- săng vải
Săng
Săng giang mai
Săng phẫu thuật
Chú thích
- ^ /*s-raŋ/ có thể đã tiếp tục biến đổi thành dạng trung gian *k(h)lăng, thể hiện qua các chữ Nôm 棱 /ləŋ/ và 槺 /*kʰlaːŋ/.
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.