Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Thè
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*liər
[1]
/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*t-lɛːl
[2]
/
[cg2]
đưa một phần lưỡi ra ngoài miệng;
(cũng)
le
,
lè
thè
lưỡi
ra
liếm
lắc đầu
thè
lưỡi
Tập tin:Horse poking his tongue out.jpg
Ngựa lè lưỡi
Từ cùng gốc
^
(
Ba Na
)
liĕl
(
Cùa
)
/liːl/
(
Hà Lăng
)
lial
(
M'Nông
)
liêl, mliêl, mlưl
(
Xơ Đăng
)
/lḭ/
(
Cơ Ho Sre
)
/liu/
(Tampuan)
/lɛl/
(
Bru
)
/kalɛ̤l/
(
Stiêng
)
/liər/
("liếm")
^
le
lè
(
Mường
)
lel
(
Chứt
)
/lɛlɛː²/
(
Chứt
)
/lelèː/
(Arem)
(
Chứt
)
/talɛːl²/
(Mã Liềng)
(
Maleng
)
/taleːl²/
(Khả Phong)
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.