1. (Hán thượng cổ) 師(sư) /*sri/ [a] &nbsp người nam giới dạy học; (cũng) thày
    không thầy đố mày làm nên
    một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy

Chú thích

  1. ^ Sự biến đổi âm tiết giữa i và ay (ây) tương tự với si → say và mi → mày.