Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Thau
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán trung cổ
)
鍮
(
thâu
)
/tʰəu/
hợp kim đồng và kẽm, có màu vàng nhạt, dẻo và dễ dát mỏng;
(nghĩa chuyển)
chậu rửa mặt, trước kia thường làm bằng đồng thau
đồng
thau
mâm
thau
vàng
thau
lẫn
lộn
thau
rửa
mặt
múc
thau
nước
hứng
thau
nước
mưa
(
Hán trung cổ
)
洮
(
thao
)
/tʰɑu/
rửa phần phía trong của vật đựng để thay bằng nước mới
thau
chum
thau
vại
thau
bể
thau
rửa
thau
chua
rửa
mặn
Tập tin:Eastern Han Bronze Wash Basin (10082776465).jpg
Thau rửa mặt cổ