Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Vắt
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*pat
[1]
~ *pac
[1]
~ *paac
[1]
/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*pat
[2]
/
[cg2]
bóp, vặn để cho kiệt nước;
(nghĩa chuyển)
rút kiệt hết mức có thể;
(nghĩa chuyển)
thức ăn được nắm chặt thành miếng
vắt
chanh bỏ
vỏ
vắt
nước
cam
vắt
khô
quần
áo
vắt
sữa
bò
vắt
kiệt
sức
vắt
óc suy nghĩ
vắt
cổ
chày
ra
nước
cơm
vắt
vắt
xôi
(
Proto-Vietic
)
/*-pat
[2]
/
[cg3]
loài đỉa cạn có danh pháp
Haemadipsa picta
, thường sống trên các cành cây trong rừng
vắt
rừng
vắt
bám đầy
chân
Khay vắt nước cam
Con vắt rừng
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ច្បាច់
(
/cbac/
)
(
Môn
)
ပတ်
(
/pɔt/
)
(Kui)
/pat/
(
Tà Ôi
)
/kapɔat/
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/kapuat/
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/pat/
(
Pa Kô
)
poat
(
Chơ Ro
)
/pat/
(
Jru'
)
/pat/
(
Hà Lăng
)
poat
(
M'Nông
)
păt
(
Cơ Ho Sre
)
/pat/
(
Stiêng
)
/pat/
^
(
Mường
)
pắt
(
Chứt
)
/pat/
(Arem)
(
Chứt
)
/pat⁷/
(Mã Liềng)
(
Maleng
)
/pat⁷/
^
(
Mường
)
pắt, bắt
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
a
b
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.