1. (Proto-Mon-Khmer) /*poo/[?][?] [cg1] dùng tay nắn bóp một vật nhiều lần để tạo hình gần tròn; (nghĩa chuyển) dùng tay bóp đi bóp lại để các loại hạt sạch cám và chất bẩn
    vo viên
    vo tròn
    vo thuốc tễ
    vo gạo
    vo đỗ
  • Vo nắm cơm
  • Nước vo gạo

Từ cùng gốc

  1. ^