Bước tới nội dung

Viên

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) (hoàn) /*ɡʷaːn/ vật hình cầu nhỏ, hoặc các vật nhỏ có cùng hình dạng, kích thước và chất liệu; dùng tay lăn vật mềm nhiều vòng để tạo thành hình cầu nhỏ
    viên thuốc
    viên gạch
    viên thuốc lại thành hoàn
    viên bột thành từng bánh
  • Thuốc viên
  • Viên sỏi