Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Xép
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán thượng cổ
)
接
(
tiếp
)
/*ʔseb/
("sát bên, nối")
phụ, nhỏ
[a]
 
buồng
xép
phiên
chợ
xép
gác
xép
ga
xép
Tập tin:Industrial Mezzanine Floor.jpg
Gác xép trong nhà kho
Chú thích
^
Từ
xép
dùng để miêu tả kết cấu kiến trúc phụ nằm cạnh kết cấu chính. Kết cấu phụ thường nhỏ hơn, do đó từ
xép
có thêm nét nghĩa "nhỏ"