Bước tới nội dung

Lụa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:52, ngày 25 tháng 11 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) () /lɨoX/ ("sợi tơ") vải dệt bằng tơ, mỏng, mềm và mịn; lá chuối hoặc lá cau còn xanh, dùng để gói bánh hoặc chả
    con đường lụa
    gấm vóc lụa
    chả lụa
    giò lụa