Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Kệ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 08:24, ngày 17 tháng 1 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán
)
碣
(
kiệt
)
[a]
 
để mặc, không quan tâm đến, không tác động đến
mặc kệ
thây kệ
kệ nó
nói không nghe thì kệ
Chú thích
^
Chữ
碣
(
kiệt
)
này thường được đọc là kệ. Nghĩa đầy đủ của chữ này là
hòn đá, bia đá đứng đơn lẻ một mình dùng để đánh dấu mốc đất
.