Bước tới nội dung

Kệ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán) (kiệt) [a] &nbsp để mặc, không quan tâm đến, không tác động đến
    mặc kệ
    thây kệ
    kệ
    nói không nghe thì kệ
  2. (Triều Châu) (giá) /gê3/ giá để đồ
    kệ sách
    kệ để ly
    tủ kệ
Tập tin:Part of a bookshelf containing books by Greek and Roman writers (1).jpg
Kệ sách

Chú thích

  1. ^ Chữ (kiệt) này thường được đọc là kệ. Nghĩa đầy đủ của chữ này là hòn đá, bia đá đứng đơn lẻ một mình dùng để đánh dấu mốc đất.