1. (Hán) 碣(kiệt) [a] &nbsp để mặc, không quan tâm đến, không tác động đến
    mặc kệ
    thây kệ
    kệ nó
    nói không nghe thì kệ

Chú thích

  1. ^ Chữ 碣(kiệt) này thường được đọc là kệ. Nghĩa đầy đủ của chữ này là hòn đá, bia đá đứng đơn lẻ một mình dùng để đánh dấu mốc đất.