Cáu
- (Hán trung cổ)
垢 /kəuX/ bụi bẩn hoặc chất cặn bám vào bề mặt- cáu ghét
- rong cáu
- cáu đen
- cáu cặn
- (Hán trung cổ)
詬 /kəuX/ tỏ ra giận dữ bằng lời nói và hành động- cáu gắt
- cáu kỉnh
- cáu bẳn
- cáu tiết
- nổi cáu
- phát cáu
Tập tin:Hard Water Calcification.jpg Vòi nước cáu cặn Tập tin:Angry woman.jpg Phát cáu