Bước tới nội dung

Cáu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (cấu) /kəuX/ bụi bẩn hoặc chất cặn bám vào bề mặt
    cáu ghét
    rong cáu
    cáu đen
    cáu cặn
  2. (Hán trung cổ) (cấu) /kəuX/ tỏ ra giận dữ bằng lời nói và hành động
    cáu gắt
    cáu kỉnh
    cáu bẳn
    cáu tiết
    nổi cáu
    phát cáu
  • Vòi nước cáu cặn
  • Phát cáu