Bước tới nội dung

Đìa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 19:29, ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) 池(trì) /ɖˠiᴇ/ ("ao nước, hồ nước") chỗ trũng ở ngoài đồng có đắp bờ để giữ nước và nuôi cá; (nghĩa chuyển) quá nhiều
    đầm đìa
    Có chuôm cá mới ở đìa
    Có em anh mới sớm khuya chốn nầy
    nợ đìa
    tràn đìa luôn
    công nợ đìa ra