Bước tới nội dung

Bô lão

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:02, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (phụ)(lão) /bɨoX lɑuX/ những người già cả, được tôn trọng tại làng xóm
    bậc bô lão
    các vị bô lão trưởng thượng