Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Hòm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 22:11, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán trung cổ
)
函
(
hàm
)
/hom/
đồ đựng hình hộp, có nắp đậy kín;
(nghĩa chuyển)
quan tài
hòm
đựng tiền
hòm
quần
áo
tay
hòm
chìa
khóa
nằm
hòm
trại
hòm
xe
hòm
Tập tin:WWII toolbox at Easton Lodge Gardens, Little Easton, Essex, England.jpg
Hòm dụng cụ
Tập tin:1925 Chevrolet Series M adapted as a hearse, Pacific Northwest Truck Museum, Powerland Heritage Park 04.jpg
Xe hòm