Bước tới nội dung

Gạt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:26, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Chăm) ꨚꨈꩅ(pagat)[?][?] (Trung Bộ, Nam Bộ) lừa dối để đạt mục đích nào đó
    lừa gạt
    gạt
    gạt người
    bị gạt hết tiền