Bước tới nội dung

Xấu xí

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:13, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) ()+(xi) /t͡ɕʰɨuX t͡ɕʰɨ/ rất xấu về hình thức bên ngoài
    mặt mày xấu xí
    tướng mạo xấu xí
    chữ viết xấu xí
    cục đá xấu xí
Người phụ nữ xấu xí

Xem thêm