Bước tới nội dung

Xơ ranh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:21, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) seringue(/sə.ʁɛ̃ɡ/) [a] &nbsp ống tiêm; (cũng) xi ranh
Xơ ranh y tế

Chú thích

  1. ^ Phiên âm đúng là xơ ranh nhưng thường hay bị nhầm lẫn thành xy lanh.