Bước tới nội dung

Xơ ranh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) seringue(/sə.ʁɛ̃ɡ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Pamputt-seringue.wav [a] &nbsp ống tiêm; (cũng) xi ranh
Tập tin:Syringe with needle (2).JPG
Xơ ranh y tế

Chú thích

  1. ^ Phiên âm đúng là xơ ranh nhưng thường hay bị nhầm lẫn thành xy lanh.