Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Vẫy
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 00:34, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*was
[1]
~ *waas
[1]
/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*vasvas
[2]
/
[cg2]
đưa qua đưa lại liên tiếp
vẫy
tay
chào
vẫy
khăn
vẫy
cờ
vẫy
đuôi
vùng
vẫy
Các em thiếu nhi vẫy cờ chào mừng
Từ cùng gốc
^
(
Bru
)
/kuwɒːjʔ/
(
Cơ Tu
)
/kawah/
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/kawʌʌjh/
(
Pa Kô
)
cavaơiq
(
Tà Ôi
)
/kawəəjʔ/
(
Chơ Ro
)
/ləwaːs, ləwaːih/
(
Cùa
)
/kawəjh/
(
Stiêng
)
/wah/
(
Khơ Mú
)
/kwàːc/
^
(
Mường
)
vẳn
(
Chứt
)
/avarʰ²/
(Rục)
(
Chứt
)
/valvalʰ²/
(Sách)
(
Chứt
)
/vajʰvajʰ¹/
(Mã Liềng)
(
Thổ
)
/val⁵/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/vaj⁵⁶/
(Làng Lỡ)
Nguồn tham khảo
^
a
b
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.