Bước tới nội dung

Ấn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:44, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (án) /*ʔˤa[n]-s/ dùng tay đè xuống; (nghĩa chuyển) ép người khác phải nhận
    ấn nút
    không được ấn lung tung
    ấn quà vào tay
    ấn việc cho người khác
Ấn số điện thoại