Pho
Giao diện
- (Hán)
副 ("cặp, bộ") bộ (lượng từ đếm sách, truyện,…)- pho sách quý
- pho truyện cổ tích
- (Anh)
Oxford Tập tin:En-ca-Oxford.opus vải dệt chữ thập, có một mặt bóng, sợi vải dày và khít, thường dùng để may lễ phục trang trọng- vải pho
- áo pho chéo