Bước tới nội dung

Pho

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:08, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán) (phó) ("cặp, bộ") bộ (lượng từ đếm sách, truyện,…)
    pho sách quý
    pho truyện cổ tích
  2. (Anh) Oxford(/ˈɑksfɚd/)Tập tin:En-ca-Oxford.opus vải dệt chữ thập, có một mặt bóng, sợi vải dày và khít, thường dùng để may lễ phục trang trọng
    vải pho
    áo pho chéo
Tập tin:Oxford cloth.jpg
Vải pho