Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Thêu
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:26, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán
)
鍬
(
thâu
)
(cũ)
dụng cụ xắn đất, giống cái mai
(
Hán trung cổ
)
繡
(
tú
)
/sɨu
H
/
dùng kim đính sợi chỉ lên vải để tạo ra các hình thù trang trí
vải
thêu
thêu
thùa
thêu
dệt
Tập tin:Tiger embroidery, Nguyen dynasty, 20th century - National Museum of Vietnamese History - Hanoi, Vietnam - DSC05589.JPG
Tranh thêu thời Nguyễn