Bước tới nội dung

Thêu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán) 鍬(thâu) (cũ) dụng cụ xắn đất, giống cái mai
  2. (Hán trung cổ) 繡(tú) /sɨuH/ dùng kim đính sợi chỉ lên vải để tạo ra các hình thù trang trí
    vải thêu
    thêu thùa
    thêu dệt
Tập tin:Tiger embroidery, Nguyen dynasty, 20th century - National Museum of Vietnamese History - Hanoi, Vietnam - DSC05589.JPG
Tranh thêu thời Nguyễn