Bạc
Giao diện
- (Hán thượng cổ)
博 /*paːɡ/ trò chơi may rủi ăn tiền - (Hán thượng cổ)
白 /*bˤrak/ ("trắng") → (Proto-Vietic) /*baːk [1]/ [cg1] [a] (cũ) màu trắng; kim loại quý màu trắng (so với vàng); tiền, chuyển nghĩa từ kim loại bạc
Tập tin:Bau cua ca cop.jpg Trò đánh bạc Bầu Cua Cá Tập tin:Chinese Money 12 - Jin Silver Currency.jpg Thỏi bạc 50 lượng tại Ích Châu, Trung Quốc Tập tin:50 Cents - Banque de l'Indo-Chine (1920) 01.jpg Giấy bạc Đông Dương 50 cent
Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của bạc bằng chữ

泊 /bak/.
Xem thêm
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.