Bước tới nội dung

Áp xanh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:46, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) absinthe(/ap.sɛ̃t/) đồ uống chưng cất từ một số loại thảo dược, trong đó chủ đạo là ngải đắng (Artemisia absinthium), có độ cồn cao trên 45 độ, màu xanh lục đặc trưng; loài cây có danh pháp Artemisia absinthium, được dùng để chưng cất rượu; (cũng) ấp xanh
    rượu áp xanh
    áp xanh ướp thịt
    áp xanh làm lạp xường
    cây áp xanh
  • Rượu áp xanh
  • Cây áp xanh