Bước tới nội dung

Tài xế

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:13, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “cnt-” thành “yue-”)
  1. (Quảng Đông) (đại)(xa) /daai6 ce1/Tập tin:Yue-大車.wav người lái xe; thường được gọi tắt là tài hoặc bác tài
    tài xế tắc-xi
Tập tin:Xe tải giao hàng của J&T Express.jpg
Tài xế xe tải