Bước tới nội dung

Dụ khị

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:16, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “cnt-” thành “yue-”)
  1. (Quảng Đông) (dụ)(cừ) /jau5 keoi5/Tập tin:Yue-誘渠.wav ("dụ nó, dụ hắn") dỗ dành ngon ngọt để đánh lừa
    dụ khị con nít
    dụ khị người nhẹ dạ