Bước tới nội dung

Giạ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:25, ngày 7 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm) ꨎꩀ(jak) /ʥaː˨˩ʔ/ (cũ) (Trung Bộ, Nam Bộ) thúng đan bằng tre nứa, thân cao, dùng để đựng thóc, gạo; (nghĩa chuyển) thùng kim loại dùng để đong thóc, gạo, tương đương 40 lít
    thúng giạ
    giạ lúa
    năm giạ thóc
    ba một giạ