Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Giếng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:58, ngày 3 tháng 5 năm 2023 của
imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
井
(
tỉnh
)
/*C.tseŋʔ/
→
(
Proto-Vietic
)
/*-ciɛŋʔ/
[cg1]
Bản mẫu:Phật
lỗ đào hay khoan sâu xuống đất để lấy nước ngầm;
(nghĩa chuyển)
lỗ khoan sâu xuống đất để lấy dầu thô
giếng
làng
giếng
khơi
ếch ngồi đáy
giếng
giếng
dầu
Giếng đá tại chùa Hồng, xã Nam Dương, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Chú thích
Từ cùng gốc
^
(
Bắc Trung Bộ
)
chiếng