Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Sình
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 17:37, ngày 16 tháng 6 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
浧
(
dĩnh
)
/*leŋʔ/
[cg1]
[a]
 
bùn nhuyễn và hơi lòng, lầy lội
sình lầy
đất sình
bùn sình
lún sình
giày lấm sình
Trâu sình
Chú thích
^
Cách phát âm
(Bắc Trung Bộ)
thình
cho thấy sự liên hệ giữa phụ âm đầu
l
trong tiếng Hán cổ đại và
th
trong tiếng Việt hiện đại. Có thể so sánh thêm với
thẳng
,
thây
,
thoàn
,
thỏi
,
thốt
,…
Từ cùng gốc
^
(
Bắc Trung Bộ
)
thình