Bước tới nội dung

Xi vin

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:42, ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) civil(/si.vil/) ("dân sự; lịch sự") dân sự, thông thường, không phải quân sự; (cũ) bỏ áo vào trong quần, không để phần tà áo lộ ra ngoài; (cũng) xơ vin
    tây xi vin
    mặc đồ xi vin
    cảnh sát mặc xi vin theo dõi kẻ trộm
    xi vin áo phông
    mặc đồng phục phải xi vin